Thứ Tư, 24 tháng 10, 2018

29 từ viết tắt tiếng Anh mới của teen Âu - Mỹ trên mạng xã hội

Sponsored Links
Blog giới thiệu 29 từ viết tắt tiếng Anh mới xuất hiện trong những năm gần đây, khi mạng xã hội phát triển rực rỡ. Đây là các từ mà giới trẻ ở châu Âu và châu Mỹ thường dùng khi giao tiếp trên facebook, instagram, twitter, whatsapp, snapchat,...
  1. LMK = “Let me know” : có nghĩa là "Cho tôi biết nhé"
  2. WYCM = “Will you call me?” : Gọi điện cho mình nhé / Bạn sẽ gọi điện cho tôi chứ?
  3. GNOC = “get naked on camera” : Cởi quần áo trước máy quay
  4. IWSN = I want se.x now (Tôi muốn làm t.ình ngay lập tức)
  5. PIR = Parent in room (Bố mẹ đang ở trong phòng)
  6. CU46 = See you for se.x (Gặp nhau để qu.an h.ệ nhé)
  7. 53X: S.ex (T.ình d.ục)
  8. 8: O.ral se.x (Quan h.ệ tì.nh d.ục qua đường m.iệng)
  9. 9: Parent watching (Bố mẹ đang theo dõi kìa)
  10. 99: Parent gone (Bố mẹ đi rồi)
  11. 1174: Party meeting place (Nơi gặp để tiệc tùng)
  12. THOT: That h.oe over there (Con hàng đằng kia)
  13. CID: Aci.d (M.a t.úy)
  14. Broken: Hungover from alcohol (Vẫn còn chuếnh choáng vì uống say)
  15. 420: Mari.juana (Cần s.a)
  16. POS: Parent over shoulder (Bố mẹ đằng sau lưng)
  17. SUGARPIC: Suggestive or erotic photo (Hình ảnh khiêu khích)
  18. KOTL: Kiss on the lips (Hôn lên môi)
  19. LMIRL: Let’s meet in real life (Hãy gặp nhau ở đâu đó đi)
  20. PRON: Po.r.n (Phim k.íc.h d.ục)
  21. TDTM: Talk dir.ty to me (Nói chuyện sàm sỡ với em đi)
  22. CD9: Parents around (Bố mẹ ở gần đây)
  23. IPN: I’m posting na.ked (Tôi đang kh.ỏa thân)
  24. LH6: Let’s have s.ex (Q.uan h.ệ đi)
  25. WTTP: Want to trade pictures ? (Muốn trao đổi hình ảnh không?)
  26. DOC: Dr.ug of choice (Loại m.a t.úy ưa thích)
  27. TWD: Texting while driving (Vừa lái xe vừa gửi tin nhắn)
  28. GYPO: Get your p.ants off (C.ởi quần đi)
  29. KPC: Keep parents clueless (Cho bố mẹ không biết đường nào mà lần)
Các từ viết tắt này khiến các bậc cha mẹ Âu Mỹ phải lo lắng và cần tìm hiểu.
Sponsored Links

0 nhận xét:

Đăng nhận xét